Bảng thời gian nấu ăn
Khai thác tối đa tiềm năng của nồi Instant Pot với bảng thời gian nấu ăn dễ sử dụng của chúng tôi, phù hợp với nhiều loại nguyên liệu, đảm bảo bạn có được kết quả hoàn hảo trong mỗi bữa ăn.
| Nguyên liệu | Thiết Bị | Loại thực phẩm | Thời gian nấu |
|---|---|---|---|
| Bắp cải đỏ, tím hoặc xanh, cắt miếng to | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Bắp cải đỏ, tím hoặc xanh, cắt nhỏ | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Bông cải xanh, búp | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Bông cải xanh, thân | Nồi đa năng | Rau | 2 phút |
| Cà rốt, nguyên củ | Nồi đa năng | Rau | 3 - 5 phút |
| Cà rốt, thái sợi hoặc bào sợi | Nồi đa năng | Rau | 1 - 2 phút |
| Cà tím, cắt lát | Nồi đa năng | Rau | 3 - 4 phút |
| Cá, cắt khúc | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 3 - 4 phút |
| Cá, cắt lát phi - lê | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 2 - 3 phút |
| Cá, nguyên con | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 4 - 5 phút |
| Cải Brussels | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Cải thảo | Nồi đa năng | Rau | 1 - 2 phút |
| Cần tây, cắt khúc | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Chim | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 8 phút |
| Chim cút, nguyên con | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 8 phút |
| Con trai, nghêu, hàu | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 1 - 2 phút |
| Củ dền, nhỏ | Nồi đa năng | Rau | 11 - 13 phút |
| Củ dền, to | Nồi đa năng | Rau | 20 - 25 phút |
| Cua, nguyên con | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 2 - 3 phút |
| Gà rút xương | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 10 - 15 phút |
| Gà, cả con 2.5kg | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 8 phút |
| Gà, có xương | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 40 - 50 phút |
| Gà, phần ức không xương | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 6 - 8 phút |
| Giăm bông, căt lát | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 9- 12 phút |
| Giăm bông, phần vai | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 8 phút |
| Lợn, phần mông | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 15 phút |
| Lợn, sườn | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 15 - 20 phút |
| Lợn, thịt thăn | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 20 phút |
| Măng tây | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Ngô, cả bắp | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Ngô, hạt | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Nho khô (Đông lạnh) | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 4 - 5 phút |
| Quả đào | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 2 - 3 phút |
| Quả lê, cả quả | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 3 - 4 phút |
| Quả lê, cắt miếng | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 2 - 3 phút |
| Quả mận | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 2 - 3 phút |
| Quả mơ, cả quả/cắt miếng | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 2 - 3 phút |
| Rau xà lách, cắt miếng | Nồi đa năng | Rau | 4 - 5 phút |
| Rau xanh, cắt nhỏ | Nồi đa năng | Rau | 4 - 5 phút |
| Súp hải sản | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 7 - 8 phút |
| Súp lơ trắng | Nồi đa năng | Rau | 1 phút |
| Táo, cả quả | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 3 - 4 phút |
| Táo, cắt miếng | Nồi đa năng | Hoa quả, trái cây | 1 - 2 phút |
| Thịt bò hầm | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 20 phút |
| Thịt bò viên | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 5 phút |
| Thịt bò, miếng nhỏ (thịt nướng, bít tết, thăn, mông, nạc vai, lõi vai, gầu/ức) | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 15 - 20 phút |
| Thịt bò, miếng to (thịt nướng, bít tết, thăn, mông, nạc vai, lõi vai, gầu/ức) | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 20 - 25 phút |
| Thịt bò, phần chân giò | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 25 - 30 phút |
| Thịt bò, phần đuôi bò | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 40 - 50 phút |
| Thịt bò, phần sườn | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 20 - 25 phút |
| Tỏi tây | Nồi đa năng | Rau | 2 - 3 phút |
| Tôm | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 1 - 3 phút |
| Tôm hùm | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 2 - 3 phút |
| Trứng, loại to | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 5 phút (Đun sôi) |
| Vịt, các phần có xương | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 12 - 15 phút |
| Vịt, nguyên con | Nồi đa năng | Thịt, Gia cầm & Hải sản | 10 - 15 phút |
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.